Thương nhân nước ngoài sẽ tiến hành thủ tục thay đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi rơi vào một trong các trường hợp sau:
– Khi thương nhân nước ngoài thay đổi những nội dung trong Giấy phép hoạt động của mình;
– Khi thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện tại Việt Nam;
STT |
Loại giấy tờ, tài liệu |
Ghi chú |
1 |
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
2 |
Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
3 |
Bản sao tài liệu pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở hoặc nội dung hoạt động của thương nhân nước ngoài. | – Phải được hợp pháp hóa lãnh sự
– Phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực |
STT |
Loại giấy tờ, tài liệu |
Ghi chú |
1 |
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
2 |
Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
3 |
Giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế TNCN đến thời điểm thay đổi | |
4 |
Quyết định bãi nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại diện mãn nhiệm | Phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực |
5 |
Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại diện kế nhiệm | Phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực |
6 |
Hợp đồng lao động đối với người đứng đầu Văn phòng đại diện kế nhiệm. | |
7 |
Bản sao y hộ chiếu/ CMND/ thẻ căn cước công dân của người đứng đầu mới | |
8 |
Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Văn phòng đại diện kế nhiệm (tự khai có dán hình) |
STT |
Loại giấy tờ, tài liệu |
Ghi chú |
1 |
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
2 |
Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện | |
3 |
Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện. |
– Lệ phí nhà nước: 500.000 VNĐ
– Phí dịch vụ: 5.000.000 VNĐ